+ Đặt tên con theo cung hoàng đạo ( tiếng Anh)
Taurus ( hoặc Ta-rô cho cung Kim Ngưu)
Gemini ( Jimmy cho cung Song Tử)
Crab ( hoặc Cua cho cung Cancer)
Leo ( cho cung sư tử)
Virgo (Vic cho cung Xử Nữ)
Libra (cho cung Thiên Bình)
Scorpion ( hoặc Scoop cho cung Bọ Cạp)
Sagi ( cho cung Nhân Mã)
Cap ( cho cung Ma Kết)
Aqua (cho cung Bảo Bình)
Pissy ( cho cung Song Ngư)…
+ Tên ở nhà bằng tiếng Anh dễ đọc, hay và lạ
Bé gái : Anna, hoặc An Na, Cham, Lucy, Lulu, Sophie (Xô-phy), Alice…
Bé trai: Jack, Cody, Jazz, Harry, David, Steve, Thompson (hoặc Tom), Alex, Max…
+ Đặt tên ở nhà cho con gắn với kỉ niệm của ba mẹ!
Nơi gặp nhau, tháng gặp nhau, nhân vật trong phim mà cả hai cùng thích. Đồ vật kỉ niệm hoặc nhãn hiệu nổi tiếng.
Nếu bố đam mê các dòng xe:
Thì tên “em cu” có thể là “Ford”, Merc ( Mercedez), Benly, Mistu ( Mít-su), Piago (Pơ-giô), Vespa (Vét-pa)…
Nếu cả nhà cùng ham nhiếp ảnh
Tại sao không đặt tên con là Nikon, Canon, Sony, Leica?
+ tên nickname cho con theo tên Ngôi sao – thần tượng của ba mẹ
Trong bóng đá ( Messi, Ronando, Zidane, Wayne…)
hay trong thời trang cho mẹ ( Gigi, Bella, Kathy, Sarah, Yumi, Charlotte…)
+ đặt tên ở nhà bằng tiếng anh – tên Các nhãn hiệu ( sang chảnh và độc đáo)
Đặt tên cho con theo phong cách này, bảo đảm gu thời trang của con sau này cũng sẽ vô cùng cá tính!
Cho bé gái: Gucci (Gu-chì), Louis Vutton ( hoặc LV – Eo Vì), Channel ( San-Neo), Dior (Đi-O)…
Cho bé trai: Boss hoặc Hugo ( là những dòng nước hoa cho nam),Levis’ , Pierre Cardin ( Pi-E)…
+ Đặt tên ở nhà theo món ăn yêu thích của ba mẹ:
Sushi, Udon theo cách Nhật
Kimchi, Sochu (sô-chu) theo phong cách Hàn
Baguette (bánh mì, ba-ghét), gateaux ( ga-tô) theo phong cách Pháp
Tomyum ( tôm-nhăm), Bingsu (bing-sụ) theo phong cách Thái
Cà-ri, Kebab, Roti theo phong cách Thổ Nhĩ Kỳ hoặc Trung Đông….
+ Đặt tên ở nhà tiếng anh theo tháng sinh của con
Tháng 1 : Jan ( hoặc Chan, Janny),
Tháng 2: Feb ( hoặc Fer/ Phơ/ Febie/ Phobie),
Tháng 3: Mar ( hoặc March, Mark, Matt),
Tháng 4: Apr ( hoặc Appo, Apple),
Tháng 5: May ( hoặc Mây, Mei)
Tháng 6: Jun ( hoặc Chun, Junnie)
Tháng 7: July ( hoặc Julie, Yuli, Chulie, Joli)
Tháng 8: Aug (hoặc Aout, Agus)
Tháng 9: Sep ( hoặc Joseph)
Tháng 10: Oct (hoặc Otto)
Tháng 11: Nov (hoặc Novvie, Novy)
Tháng 12: Dec ( hoặc Decie, Dede)