Xem Nhiều 12/2022 #️ Chó Đực Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 20 Trend | Misssportsvietnam.com

Xem Nhiều 12/2022 # Chó Đực Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 20 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Chó Đực Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 mới nhất trên website Misssportsvietnam.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Chó đực nặng từ 70 đến 84 pound.

Males weigh between 70 and 84 pounds.

WikiMatrix

Bạn có thể lấy mùi từ con chó cái, và con chó đực sẽ đuổi theo.

You could take the smell from the female dog, and the dogs would chase the cloth.

ted2019

Chó đực đặc biệt yêu cầu một chủ sở hữu tự tin, chịu trách nhiệm.

Males in particular require a confident owner to be in charge.

WikiMatrix

Chó đực rất quan tâm đến thứ bậc, vì điều đó có thể ngăn chúng đánh nhau.

Male dogs are very serious about a hierarchy, because it prevents physical fights.

ted2019

Chúng ta là những con chó đực sexy.

We are sexy bitches.

OpenSubtitles2018.v3

Cũng phổ biến là tinh hoàn lac chỗ, xảy ra trong khoảng 10% của tất cả các con chó đực.

Also common is cryptorchidism, which occurs in about 10% of all male dogs.

WikiMatrix

Chiều cao ở chó đực là 65 cm (26 in) hoặc hơn, và ở chó cái là 62 cm (24 in) hoặc hơn.

At the withers, the height in male dogs is 65 centimetres (26 in) or more, and in female dogs is 62 centimetres (24 in) or more.

WikiMatrix

Chiều cao lý tưởng cho chó đực là 37–38 cm, và chiều cao lý tưởng cho chó cái là 36–37 cm.

The ideal height for dogs is 37–38 cm, and the ideal height for bitches is 36–37 cm.

WikiMatrix

Một trong những đặc điểm đặc biệt nhất của giống chó này là sự khác biệt lớn giữa chó đực và chó cái.

One of the most charming features of the breed is the great difference between male and female.

WikiMatrix

Vì vậy, tất nhiên, mỗi loài động vật sản xuất ra một lượng nhỏ trong trường hợp của loài chó, chó đực có thể ngửi được, nhưng chúng ta thì không.

The reason for that, of course, is that each of these animals produces tiny quantities, and in the case of the dog, males dogs can smell it, but we can’t smell it.

ted2019

Một con chó cái trong thời gian động đực gửi tín hiệu vô hình đến những con chó đực trong khu vực xung quanh, không phải âm thanh, mà là mùi hương.

A female dog in heat sent an invisible signal to male dogs for miles around, and it wasn’t a sound, it was a smell.

ted2019

Mastru Abruzzese đại diện cho chủng chó Abruzzese ban đầu và có đặc trưng bởi kích thước lớn hơn của nó, một số con chó đực được thuật lại có trọng lượng trên 100 kg (220 lb).

The Mastino Abruzzese represents the original Abruzzese strain and is characterized by its larger size, some male dogs reportedly exceeding 100 kg (220 lbs) in size.

WikiMatrix

Tiêu chuẩn Fédération Cynologique Internationale cho trọng lượng của Chó Coton de Tulear là từ 6 đến 8 kg (từ 13 đến 18 lb) đối với chó đực và trọng lượng đối với chó cái dao động trong khoảng 3,5 đến 5 kg (từ 7,7 đến 11,0 lb).

The Fédération Cynologique Internationale standard gives the Coton’s weight as 6 to 8 kg (13 to 18 lb) for males and 3.5 to 5 kg (7.7 to 11.0 lb) for females.

WikiMatrix

Hai con chó St. John cuối cùng được biết đến đã được chụp ảnh vào đầu những năm 1980 (ở tuổi già) đã sống sót trong một “khu vực rất xa xôi”, nhưng cả hai đều là chó đực, khiến giống chó này bị tuyệt chủng. ^ Photos here .

The last two known St. John’s dogs were photographed in the early 1980s (in old age) having survived in a “very remote area”, but both were male, bringing the St. John’s water dog to an end.

WikiMatrix

Nghiên cứu bao gồm bốn mươi tám con chó giống (cả đực lẫn cái) với trọng lượng dao động từ 14,5-24,5 kg.

The study included forty-eight mixed breed dogs (both male and female) with weights ranging from 14.5-24.5 kilograms.

WikiMatrix

Chiều dài trung bình của một con chó dingo hoang dã đực là 125 cm (49 in) và con cái là 122 cm (48 in), so với con đực nuôi nhốt 136 cm (54 in) và cái 133 cm (52 in).

The average wild dingo male length is 125 cm (49 in) and the female 122 cm (48 in), compared with the captive male 136 cm (54 in) and the female 133 cm (52 in).

WikiMatrix

Chỉ còn ba chó Saintongeois sống sót sau Cách mạng Pháp, hai con đực và một con cái.

Only three old Saintongeois hounds survived the French Revolution, two dogs and a bitch.

WikiMatrix

Chó chiến đấu Cordoba có khả năng cùng săn bắn trong một đàn chó nhỏ với các cá thể đực và cái trộn lẫn; nếu không thì nó có khả năng chuyển sang đánh nhau với những con chó khác trong cùng một đàn.

The Cordoba was capable of hunting in a small pack of a male and female; otherwise it was likely to turn on its pack-mates.

WikiMatrix

Con cái ở bất kỳ số lượng chó sói nào thường nặng ít hơn 5–10 lb (2,3–4,5 kg) so với đực.

Females in any given wolf population typically weigh 5–10 lb (2.3–4.5 kg) less than males.

WikiMatrix

Thú rừng và chó rừng sẽ gặp nhau tại đó; dê đực kêu nhau; yêu-quái ban đêm loán làm chỗ-ở, và làm nơi náu-nương yên-ổn.

Yes, there the nightjar will certainly take its ease and find for itself a resting-place.

jw2019

Chấn thương rất hiếm khi xảy ra trong các thử nghiệm này vì những con chó này được ngăn chặn từ việc làm trầm trọng đến hàng trăm con lợn đực và những con chó luôn mang áo khoác kevlar bảo vệ hoặc vòng đai nếu chúng sẽ tiếp xúc trực tiếp với bất kỳ lợn nào.

Injuries are rare in these trials as the dogs are restrained from seriously hurting the hundred pound boars and the dogs always wear protective Kevlar vests or collars if they will be coming into physical contact with any pig.

WikiMatrix

Ở tỉnh Quý Châu của Trung Quốc, chó Xiasi được lai tạo để chiến đấu chống lại lợn đực trong các cuộc thi.

In the Chinese Province of Guizhou, Xiasi dogs are bred to fight boars in competitions.

WikiMatrix

Bắt đầu từ những năm 1960, một số sự kiện dẫn đến một sự suy giảm của loài, bao gồm các lát đường mới thông qua hoặc gần lãnh thổ của họ, mà gây ra xung đột nhiều hơn với con người; chó đưa vào để đuổi lợn đực đi sau con ngựa thay vào đó, kết quả là thợ săn quay ngựa và chó hoang giết ngựa con.

WikiMatrix

Hai đứa trẻ của Marquis de Béthune với một chú chó Pug 1761 Một con Pug đực 1802 Bức họa chân dung của Sylvie de la Rue khoảng năm 1810 Young Lady in a Boat với một con Pug vẽ bởi James Tissot 1870 Bức chạm trổ của hai chú chó Pug “Punch và Tetty” trong cuốn sách năm 1895 “The Dog in Health and Disease” Pug năm 1915 Ảnh một chú chó Pug, được chụp khoảng năm 1900.

Children of the Marquis de Béthune with a pug 1761 A male pug 1802 Portrait of Sylvie de la Rue circa 1810 Young Lady in a Boat with a pug by James Tissot 1870 Engraving of the pugs “Punch and Tetty” from the 1859 book “The Dog in Health and Disease” Pug from 1915 Pug photo, ca 1900.

WikiMatrix

Chó Husky Alaska có kích thước vừa phải, trung bình từ 40 đến 60 pounds (21 đến 25 kg) đối với con đực và 35 đến 55 pound (17 đến 19 kg) đối với con cái.

Alaskan huskies are moderate in size, averaging 40 to 60 pounds (21 to 25 kg) for males, and 35 to 55 pounds (17 to 19 kg) for females.

WikiMatrix

Thịt Chó Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Thịt chó để 2 ngày.

Two–day-old coyote.

OpenSubtitles2018.v3

Vào đầu thế kỷ 20, ở Đức, việc tiêu thụ thịt chó là bình thường.

In the early 20th century, consumption of dog meat in Germany was common.

WikiMatrix

Hoàng thân kể là đã từng một lần ăn thịt chó.

Presupposition: you had once eaten meat.

WikiMatrix

Trông như thịt chó.

Looks like dog.

OpenSubtitles2018.v3

Khác gì thịt chó ko có mắm tôm.

It is a thing born of the impossible.

OpenSubtitles2018.v3

Hẳn quán thịt chó nào cũng từng ghé qua!

Probably nibbled on every Devil Dog in the county!

OpenSubtitles2018.v3

Đừng bao giờ tin những người làm xúc xích bằng thịt chó.

Never trust a culture that makes sausages from dogs.

OpenSubtitles2018.v3

Chúng cũng sẽ ăn thịt chó của bà nữa.

They’ll take your dog too.

OpenSubtitles2018.v3

Nhà nghèo, ông phải làm nghề bán thịt chó.

He works for dog treat commercials.

WikiMatrix

Ăn thịt chó lần nào chưa?

♪ ♪ Ever eat a dog?

OpenSubtitles2018.v3

Còn ta mang theo con khủng long để ăn thịt chó của ngươi.

Well, I brought my dinosaur who eats force-field dogs.

OpenSubtitles2018.v3

Chợ nổi tiếng với món thịt chó.

Happy Dog Food.

WikiMatrix

Nhưng không phải, thịt chó

Not when it’s cooked.

OpenSubtitles2018.v3

Guess who’s going to America where they don’t eat doggies?

OpenSubtitles2018.v3

Năm 2007, một luật khác đã được thông qua, tăng đáng kể tiền phạt dành cho người bán thịt chó.

In 2007, another law was passed, significantly increasing the fines to sellers of dog meat.

WikiMatrix

Cùng với lợn và gà thuần hóa, thịt chó là nguồn protein động vật quan trọng cho quần thể người Polynesia.

Along with domesticated pigs and chickens, dog meat was an important animal protein source for the human populations of Polynesia.

WikiMatrix

Khi họ không ăn thịt chó – thì họ ăn thịt mèo – và khi họ không ăn thịt mèo – họ ăn thịt chuột.

These people weren’t eating dogs, they were eating cats. If they weren’t eating cats, they were eating rats.

ted2019

Việc kinh doanh và tiêu thụ thịt chó và mèo hiện tại là bất hợp pháp ở Thái Lan theo đạo luật năm 2014.

Trading in and consuming dog and cat meat is now illegal in Thailand under the 2014 Act.

WikiMatrix

Năm 2015, chỉ còn khoảng 30% người Hàn Quốc còn ăn thịt chó và 59% người trẻ Hàn Quốc dưới 30 tuổi hoàn toàn chưa từng ăn thịt chó.

A 2007 survey by the South Korean agriculture ministry showed that 59% of South Koreans aged under 30 would not eat dog.

WikiMatrix

Thiếu thức ăn, họ tuyệt vọng nhặt nhạnh những thứ như rác, và theo một số tù nhân, phải ăn thịt chuột và thịt chó để sống.

Lacking food . . . they collect orts and, according to some prisoners, eat rats and dogs.

WikiMatrix

Thực đơn và các chính sách của nhà hàng này khác so với các chi nhánh ở châu Á, không phục thịt chó hay rượu nhân sâm.

The menu and policies of this restaurant differed from its Asian counterparts, serving no dog meat or ginseng wine.

WikiMatrix

Thịt chó được một số người dân Đài Loan tin rằng có lợi cho sức khoẻ, bao gồm việc cải thiện tuần hoàn và tăng nhiệt độ cơ thể.

Dog meat is believed by some in Taiwan to have health benefits, including improving circulation and raising body temperature.

WikiMatrix

Ước muốn của ông là đến khi chết vẫn cười, và ăn thịt chó trước khi lìa đời vì “đến lúc chết không có thịt chó mà ăn đâu”.

One of his wishes are to keep smiling and to eat dog meat before dying.

WikiMatrix

Tuy nhiên, các nhà vận động nhân quyền đã cáo buộc chính phủ Đài Loan không truy tố những người tiếp tục giết mổ và phục vụ thịt chó ở các nhà hàng.

However, animal rights campaigners have accused the Taiwanese government of not prosecuting those who continue to slaughter and serve dog meat at restaurants.

WikiMatrix

Chuồng Chó Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Ông đưa tôi tới cái chuồng chó này.

You take me to this shit hole in the middle of nowhere.

OpenSubtitles2018.v3

Cậu nói xem, sao một người như thế lại muốn đi dọn chuồng chó nào?

You tell me why there’s a sharp, capable young man wanting a job cleaning cages.

OpenSubtitles2018.v3

Anh muốn ở trong Nhà Trắng hay ở trong chuồng chó?

Would you prefer to be in the white house or the dog house?

OpenSubtitles2018.v3

Mày tránh cái chuồng chó đấy ra.

Stay out of there!

OpenSubtitles2018.v3

Tìm mọi nhà kho, mọi trang trại, mọi chuồng gà, nhà xí và chuồng chó.

Search every warehouse, every farmhouse, every henhouse, outhouse, and doghouse. ♪

OpenSubtitles2018.v3

Cô ấy đi tới chỗ chuồng chó.

She came to the kennels.

OpenSubtitles2018.v3

Này, tôi bảo gã canh chừng ” chuồng chó “, vì tôi tính thằng nhóc có thể sẽ xuất hiện tìm đồ hút chích.

Look, I had him watching the Dog House, figuring the kid might show up.

OpenSubtitles2018.v3

Một vài ngày sau đó cũng có một cảnh náo động khác, lần này là trong những dây leo bao phủ chuồng chó của chúng tôi.

A few days later there was another commotion, this time in the vines covering our dog run.

LDS

Tự rào mình vào khu vực nhỏ hẹp này và xích mình trong một cái chuồng chó chưa từng là những gì mà tôi nghĩ về nhạc rock.”

To fence yourself into this little area and chain yourself to the doghouse has never been what I thought rock music was.”

WikiMatrix

Tôi muốn tất cả mọi người phải lùng soát gắt gao tất cả mọi ngôi nhà,, cửa hàng, nông trại, chuồng gà, nhà xí và cả chuồng chó ở khu vực này.

What I want out of each and every one of you is a hard-target search of every gas station residence, warehouse, farmhouse, hen house, outhouse and doghouse in that area.

OpenSubtitles2018.v3

” Khỉ ở trong chuồng “, hay ” chó ở trên đường “?

” Monkey in a Barn, ” or ” Dog in the Road “?

OpenSubtitles2018.v3

Một số nhà lãnh đạo tôn giáo làm giàu bằng cách lừa gạt tín hữu và dùng nhiều tiền thu được để mua nhà và xe hơi đắt tiền—có người còn gắn cả máy điều hòa cho chuồng chó!

Some religious leaders have become wealthy by defrauding their flocks, using much of the money thus obtained to acquire expensive homes and automobiles —and in one case, an air-conditioned dog kennel.

jw2019

Một đứa cháu trai trèo lên trên chuồng chó và lôi ra một con rắn khác vẫn còn đang ngoặm chặt lấy con chim mẹ mà nó đã chụp được trong tổ và đứa cháu tôi đã giết chết con rắn.

A grandson climbed onto the run and pulled out another snake that was still holding on tightly to the mother bird it had caught in the nest and killed.

LDS

Chuồng chó của Mr. Pickles dẫn tới một nơi bí mật, hang ổ ngầm chứa đầy máu, biểu tượng của quỷ, những nạn nhân-cả nạn nhân sống lẫn chết, các bộ phận bị cắt xẻ-và một ngai vàng, nơi nó thường ăn dưa muối.

WikiMatrix

Sẽ không còn điểm số mỗi sáng, ông bà chủ, không còn chó, chuồng, và không còn hàng rào

There’s no morning head count, no farmers, no dogs and coops and keys… and no fences.

OpenSubtitles2018.v3

Những chú ngựa trong chuồng , chó ở sân , chim bồ câu trên mái nhà , chú ruồi trên bức tường cũng ngủ ; thậm chí bếp lửa đang cháy trên lò sưởi cũng tắt đi ; miếng thịt nướng ngưng kêu xèo xèo ; người đầu bếp , vừa chuẩn bị kéo tóc cậu bé rửa bát , vì nó quên cái gì đó , đã thả cho nó đi và đi ngủ .

The horses , too , went to sleep in the stable , the dogs in the yard , the pigeons upon the roof , the flies on the wall , even the fire that was flaming on the hearth became quiet and slept , the roast meat left off frizzling , and the cook , who was just going to pull the hair of the scullery boy , because he had forgotten something , let him go , and went to sleep .

EVBNews

Chó cậy gần nhà gà cậy gần chuồng.

Every dog is valiant at his own door.

Tatoeba-2020.08

Sáng hôm sau, người nông dân bối rối, vì không thấy con nai đâu cả; thay vào đó, anh nhìn thấy con chó của mình trong chuồng, vẫy đuôi mừng rỡ.

The next morning, the farmer is confused, because he does not see him anywhere; instead, he sees his own dog in the cage, wagging his tail.

WikiMatrix

The Dutch Smoushond (Hollandse Smoushond, Dutch Ratter) is a small breed of dog, related to the Pinscher and Schnauzer breed type kept in stables to eliminate rats and mice in Germany and the Netherlands.

WikiMatrix

Con chó sói này xuất hiện trong đoạn phim cuối cùng được biết của một mẫu vật sống: đoạn phim đen trắng dài 62 giây cho thấy con chó sói túi đi quanh chuồng của nó được quay vào năm 1933, bởi nhà tự nhiên học David Fleay.

This thylacine features in the last known motion picture footage of a living specimen: 62 seconds of black-and-white footage showing the thylacine in its enclosure in a clip taken in 1933, by naturalist David Fleay.

WikiMatrix

Chú chó “khá dễ thương, nhưng có vẻ rất yếu”, và do cô bé vẫn còn nhỏ, nên chú chó đã được nhân viên cung điện giữ trong chuồng thú cưng.

He was “quite cute, but seemed very weak”, and due to his daughter’s young age the dog was kept in a pet shelter by palace staff.

WikiMatrix

Giờ đây con trai tôi đã lớn rồi, tôi cần phải thú nhận nỗi kinh ngạc của tôi trước việc các con thỏ con được chế ngự như thế nào—một con chó nhà hàng xóm thỉnh thoảng vào cái chuồng đó và ăn vài con thỏ.

Now that my son is grown, I must confess my amazement at how they were controlled—a neighbor’s dog occasionally got into the shed and thinned out the herd.

LDS

Xạo Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Bỏ bu. Hy vọng bọn nó xạo ke thôi.

I hope, for our sake, they exaggerate.

OpenSubtitles2018.v3

Anh sẽ nói ko, nhưng em sẽ biết anh nói xạo

I would say no, but you’ d I’ d be lying

opensubtitles2

Xạo que

Horse apples.

OpenSubtitles2018.v3

Xạo quá!

Tch, liar.

QED

Hắn xạo đấy.

He’s lying.

OpenSubtitles2018.v3

Đừng xạo.

Don’t lie.

OpenSubtitles2018.v3

Không, nó xạo đấy.

No, he’s lying.

OpenSubtitles2018.v3

Quan bạch mã ôn Frederick Ponsonby (con của Sir Henry) phát hiện rằng Munshi đã ba xạo về nguồn gốc của anh ta, và tường thuật lại cho Lãnh chúa Elgin, Phó vương Ấn Độ, “hai tên Munshi chiếm được rất nhiều vị trí giống như John Brown đã từng.”

Equerry Frederick Ponsonby (the son of Sir Henry) discovered that the Munshi had lied about his parentage, and reported to Lord Elgin, Viceroy of India, “the Munshi occupies very much the same position as John Brown used to do.”

WikiMatrix

Anh xạo.

You’re lying.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi không bao giờ nói xạo mấy chuyện này.

You know I wouldn’t lie about this.

OpenSubtitles2018.v3

Dân Naples cũng biết nói xạo à?

They can lie in Naples?

OpenSubtitles2018.v3

Anh ta thật sự xạo đấy.

He really is lying.

OpenSubtitles2018.v3

Vậy giám thị nói xạo ah?

You’re calling him a liar?

OpenSubtitles2018.v3

Đặc biệt vì ả y tá Gabriella… bịa mấy câu chuyện nhảm nhỉ từ đống truyện tranh xạo lờ đó.

Especially since Nurse Gabriela… made all that Eden shit up with fucking comic books.

OpenSubtitles2018.v3

Đang giữa đường qua công viên, tôi nghe tiếng lạo xạo đằng sau.

I’m halfway through the park when I hear a swishy sound behind me.

Literature

Tôi từng nói xạo,

I lied before.

OpenSubtitles2018.v3

Cậu nhìn xuống, họ biết cậu xạo.

Look down, they know you’re lying.

OpenSubtitles2018.v3

Tiếng lạo xạo của mỗi bước chân đạp trên tuyết khẳng định rằng trời đang rất lạnh.

The sound of the frozen snow crunching with each step we took confirmed that this was extreme cold.

LDS

Tôi là mấy con nhỏ tuổi teen để anh xạo sự à?

Am I a goddamn teenage girl?

OpenSubtitles2018.v3

Nếu cô là Meghan Miles trên bản tin, thì cô hoàn toàn xạo vì đó không phải là sự thật.

If your news is that you’re Meghan Miles from the news, then that’s not news’cause it’s not true.

OpenSubtitles2018.v3

Nói vậy là hoàn toàn xạo đó.

That is a complete lie.

OpenSubtitles2018.v3

Xạo đấy.

Beats me.

OpenSubtitles2018.v3

Mày nghĩ tao nói xạo à?

You think I’m lying?

OpenSubtitles2018.v3

Một mẩu gỗ đang bị kéo lê, với sự chậm chạp đau khổ, ngang qua bề mặt sàn xào xạo.

As if a piece of lumber were being dragged, with agonizing slowness, across a gritty surface.

Literature

Khi bước trong bóng tối, cha có thể nghe tiếng vỏ sò lạo xạo dưới gót giày.

As I walked along in the darkness, I could hear the seashells crunching under my shoes.

Literature

Bạn đang xem bài viết Chó Đực Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 trên website Misssportsvietnam.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!